DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TOP 1 HÀN QUỐC 2026 – CƠ HỘI LỚN CHO DU HỌC SINH VIỆT NAM

Danh sách các trường top 1 Hàn Quốc 2026 có sự đột phá bất ngờ khi có tới 43 trường Đại học, Cao đẳng, Cao học được xếp hạng là các trường ưu tú. Bên cạnh đó là 123 trường Đại học, Cao đẳng, Cao học được xếp hạng chứng nhận trường được gọi là các trường TOP 2% và 4 trường thuộc nhóm cần thẩm tra kỹ, thường được gọi là trường hạn chế visa
Với số lượng 43 trường được xếp hạng trường TOP 1% năm 2026 vượt trội hơn rất nhiều so với danh sách trường TOP 1% năm 2025 sẽ làm cho cánh cửa du học Hàn Quốc của các du học sinh Việt Nam trong năm 2026 rộng mở hơn rất nhiều
Sau đây các bạn hãy cùng với Baosoneducation tìm hiểu về danh sách các trường top 1 năm 2026 nhé:
| Loại trường | STT | Tên trường | Khu vực |
| Đại học | 1 | Đại học Konkuk | Seoul |
| 2 | Đại học Seokyeong | Seoul | |
| 3 | Đại học Konyang | Daejeon | |
| 4 | Đại học Kyungsung | Busan | |
| 5 | Đại học Kyung Hee | Seoul | |
| 6 | Đại học Ngoại ngữ Busan | Busan | |
| 7 | Đại học Sungkyul | Anyang | |
| 8 | Đại học Sejong | Seoul | |
| 9 | Đại học Ajou | Suwon | |
| 10 | Đại học Inha | Incheon | |
| 11 | Đại học Quốc gia Jeju | Jeju | |
| 12 | Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc | Goyang | |
| 13 | Đại học Joongbu | Goyang | |
| 14 | Đại học Seoul Sirip | Seoul | |
| 15 | Đại học nữ Sungshin | Seoul | |
| 16 | Đại học nữ Seoul | Seoul | |
| 17 | Đại học nữ Ewha | Seoul | |
| 18 | Đại học Hanyang | Seoul | |
| 19 | Đại học Hongik | Seoul | |
| 20 | Đại học Chung Ang | Seoul | |
| 21 | Đại học nữ Duksung | Seoul | |
| 22 | Đại học Korea | Seoul | |
| 23 | Đại học Sungkyunkwan | Seoul và Suwon | |
| 24 | Đại học Hansung | Seoul | |
| 25 | Đại học Nữ sinh Sookmyung | Seoul | |
| 26 | Đại học Dongguk | Seoul | |
| 27 | Đại học Keimyung | Daegu | |
| 28 | Đại học Quốc gia Kyungpook | Daegu | |
| 29 | Đại học Thần học Seoul | Bucheon | |
| 30 | Đại học Sunmoon | Ansan | |
| 31 | Đại học Dankook | Gyeonggi | |
| 32 | Đại học Quốc gia Chungnam | Daejeon | |
| 33 | Đại học Quốc gia Pusan | Busan | |
| 34 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) | Gyeongsangbuk | |
| 35 | Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan UNIST | Ulsan | |
| Cao đẳng | 36 | Cao đẳng Ulsan | Ulsan |
| 37 | Cao đẳng kỹ thuật Inha | Incheon | |
| 38 | Đại học Kyungbok | Namyangju | |
| Cao học | 39 | Trường Chính sách và Quản lý Công cộng KDI | Sejong |
| 40 | Trường Cao học Hạt nhân Quốc tế KEPCO | Ulsan | |
| 41 | Trường Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư Trung tâm Ung thư Quốc gia | Goyang | |
| 42 | Đại học Cao học Cải cách | Seoul | |
| 43 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (UST) | Daejeon |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 2 HÀN QUỐC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN NĂM 2026 HỆ D4-1
| Loại trường | STT | Tên trường | Khu vực |
| Đại học | 1 | Đại học Gachon | Gyeonggi |
| 2 | Đại học Catholic Hàn Quốc | Gyeonggi | |
| 3 | Đại học Quốc gia Kangwon | Gangwon | |
| 4 | Đại học Konkuk | Seoul | |
| 5 | Đại học Konyang | Daejeon & Nonsan | |
| 6 | Đại học Kyonggi | Seoul & Gyeonggi | |
| 7 | Đại học Kyungnam | Gyeongsangnam | |
| 8 | Đại học Kyungdong | Gyeonggi & Gangwon | |
| 9 | Đại học Quốc gia Kyungpook | Daegu | |
| 10 | Đại học Quốc gia Gyeongsang | Daegu | |
| 11 | Đại học Kyungsung | Busan | |
| 12 | Đại học Kyungwoon | Gyeongsangbuk | |
| 13 | Đại học Kyungil | Gyeongsan | |
| 14 | Đại học Kyunghee | Seoul | |
| 15 | Đại học Keimyung | Daegu | |
| 16 | Đại học Korea | Seoul | |
| 17 | Đại học Korea | Sejong | |
| 18 | Đại học Kwangwoon | Seoul | |
| 19 | Đại học Gwangju | Gwangju | |
| 20 | Đại học Quốc gia Gangneung – Wonju | Gangwon | |
| 21 | Đại học Quốc gia Gyeongkuk | Gyeongsangbuk | |
| 22 | Đại học Quốc gia Kongju | Chungcheongnam | |
| 23 | Đại học Quốc gia Kunsan | Gusan | |
| 24 | Đại học Quốc gia Pukyong | Busan | |
| 25 | Đại học Quốc gia Suncheon | Jeollanam | |
| 26 | Đại học Quốc gia Changwon | Gyeongsangnam | |
| 27 | Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc | Chungcheongbuk và Gyeonggi | |
| 28 | Đại học Quốc gia Hanbat | Daejeon | |
| 29 | Đại học Kookmin | Seoul | |
| 30 | Đại học Nazarene | Chungcheongnam | |
| 31 | Đại học Namseoul | Chungcheongnam | |
| 32 | Đại học Daegu Catholic | Daegu | |
| 33 | Đại học Daegu | Daegu | |
| 34 | Đại học Daeshin | Gyeongsangbuk | |
| 35 | Đại học Daejeon | Daejeon | |
| 36 | Đại học Nữ Duksung | Seoul | |
| 37 | Đại học Dongguk | Seoul | |
| 38 | Đại học Dongguk (WISE) | Seoul | |
| 39 | Tongmyong University | Busan | |
| 40 | Dongseo University | Busan | |
| 41 | Dong A University | Busan | |
| 42 | Myongji University | Seoul | |
| 43 | Mokwon University | Daejeon | |
| 44 | Pai Chai University | Daejeon | |
| 45 | Baekseok University | Chungcheongnam | |
| 46 | Đại học Quốc gia Pusan | Busan | |
| 47 | Đại học Ngoại ngữ Busan | Busan | |
| 48 | Đại học Sahmyook | Seoul | |
| 49 | Đại học Sogang | Seoul | |
| 50 | Đại học Seokyeong | Seoul | |
| 51 | Đại học Quốc gia Seoul | Seoul | |
| 52 | Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul | Seoul | |
| 53 | Đại học Seoul (Seoul Sirip) | Seoul | |
| 54 | Đại học Thần học Seoul | Bucheon | |
| 55 | Đại học Nữ Seoul | Seoul | |
| 56 | Đại học Sunmoon | Ansan | |
| 57 | Đại học Dankook | Gyeonggi | |
| 58 | Đại học Sungkyul | Gyeonggi | |
| 59 | Đại học Sungkyunkwan | Seoul | |
| 60 | Đại học Nữ Sungshin | Seoul | |
| 61 | Đại học Semyung | Chungcheongbuk | |
| 62 | Đại học Sejong | Seoul | |
| 63 | Đại học Nữ Sookmyung | Seoul | |
| 64 | Đại học Soonchunhyang | Chungcheongnam | |
| 65 | Đại học Soongsil | Seoul | |
| 66 | Đại học Silla | Busan | |
| 67 | Đại học Shinhan | Gyeonggi | |
| 68 | Đại học Ajou | Gyeonggi | |
| 69 | Đại học Yonsei | Seoul | |
| 70 | Đại học Yonsei (Mirae) | Seoul | |
| 71 | Đại học Yeungnam | Gyeongbuk | |
| 72 | Đại học Youngsan | Gyeongsangnam & Busan | |
| 73 | Đại học Woosong | Daejeon | |
| 74 | Đại học Ulsan | Ulsan | |
| 75 | Đại học Wonkwang | Jeonbuk | |
| 76 | Đại học Uiduk | Gyeongju | |
| 77 | Đại học Nữ Ewha | Seoul | |
| 78 | Đại học Inje | Gyeongsangnam và Busan | |
| 79 | Đại học Quốc gia Incheon | Incheon | |
| 80 | Đại học Inha | Incheon | |
| 81 | Đại học Quốc gia Chonnam | Gwangju | |
| 82 | Đại học Quốc gia Chonbuk | Jeonju | |
| 83 | Đại học Quốc gia Jeju | Jeju | |
| 84 | Đại học Chosun | Gwangju | |
| 85 | Đại học Joongbu | Chungcheongnam và Gyeonggi | |
| 86 | Đại học Chung Ang | Seoul | |
| 87 | Đại học Changshin | Changwon | |
| 89 | Đại học Quốc gia Chungnam | Daejeon | |
| 90 | Đại học Quốc gia Chungbuk | Chungbuk | |
| 91 | Đại học Pyeongtaek | Gyeonggi | |
| 92 | Đại học Kỹ thuật và Giáo dục Hàn Quốc | Chungcheongnam | |
| 93 | Đại học Kinh thánh Hàn Quốc | Seoul | |
| 94 | Đại học Ngoại ngữ Hankuk | Seoul | |
| 95 | Đại học Hannam | Daejeon | |
| 96 | Đại học Hanseo | Chungcheongnam | |
| 97 | Đại học Hansung | Seoul | |
| 98 | Đại học Hanyang | Seoul | |
| 99 | Đại học Hanyang (ERICA) | Seoul | |
| 100 | Đại học Hoseo | Chungcheongnam | |
| 101 | Đại học Hongik | Seoul | |
| Cao đẳng | 102 | Cao đẳng Công nghệ Thông tin Kyungnam | Busan |
| 103 | Đại học Kyungbok | Namyangju | |
| 104 | Đại học Nữ Kyungin | Incheon | |
| 105 | Viện Công nghệ Dongeui | Busan | |
| 106 | Đại học Tongwon | Gwangju | |
| 107 | Cao đẳng Myongji | Seoul | |
| 108 | Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Busan | Busan | |
| 109 | Đại học Bucheon | Gyeonggi | |
| 110 | Đại học Ansan | Ansan | |
| 111 | Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Yeungnam | Daegu | |
| 112 | Đại học Yeungjin | Daegu | |
| 113 | Đại học Osan | Gyeonggi | |
| 114 | Cao đẳng Nghệ thuật và Khoa học Yongin | Gyeonggi | |
| 115 | Cao đẳng Ulsan | Ulsan | |
| 116 | Cao đẳng Khoa học Y tế Wonkwang | Jeollabuk | |
| 117 | Đại học Induk | Seoul | |
| 118 | Cao đẳng Khoa học Jeonbuk | Jeonbuk | |
| 119 | Đại học Cheju Halla | Jeju | |
| 120 | Đại học Nghệ thuật Truyền thông Quốc gia Hàn Quốc | Sejong | |
| 121 | Đại học Nữ Hanyang | Seoul | |
| Cao học | 122 | Đại học Hòa bình Toàn cầu Sunhak | Gyeonggi |
| 123 | Cao học Ngôn ngữ Quốc tế | Seoul |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 2 HÀN QUỐC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN NĂM 2026 HỆ D2
| Loại Trường | STT | Tên trường | Khu vực |
| Đại học | 1 | Đại học Ajou | Suwon, Gyeonggi |
| 2 | Đại học Anyang | Anyang, Gyeonggi | |
| 3 | Đại học Baekseok | Cheonan, Chungnam | |
| 4 | Đại học Ngoại ngữ Busan | Busan | |
| 5 | Đại học Cha | Pocheon, Gyeonggi | |
| 6 | Đại học Changshin | Changwon, Gyeongnam | |
| 7 | Đại học Quốc gia Changwon | Changwon, Gyeongnam | |
| 8 | Đại học Cheongju | Cheongju, Chungbuk | |
| 9 | Đại học Quốc gia Chonnam | Gwangju | |
| 10 | Đại học Chosun | Gwangju | |
| 11 | Đại học Chung Ang | Seoul | |
| 12 | Đại học Quốc gia Chungbuk | Cheongju, Chungbuk | |
| 13 | Đại học Quốc gia Chungnam (CNU) | Daejeon | |
| 14 | Đại học Công giáo Daegu | Gyeongsan, Gyeongbuk | |
| 15 | Đại học Daegu Hayany | Gyeongsan, Gyeongbuk | |
| 16 | Đại học Daegu | Gyeongsan, Gyeongbuk | |
| 17 | Đại học Daejeon | Daejeon | |
| 18 | Đại học Daejin | Pocheon, Gyeonggi | |
| 19 | Đại học Daeshin | Gyeongsan, Gyeongbuk | |
| 20 | Đại học Dankook | Yongin / Cheonan | |
| 21 | Đại học Dong A | Busan | |
| 22 | Đại học Dong-Eui | Busan | |
| 23 | Đại học Nữ sinh Dongduk | Seoul | |
| 24 | Đại học Dongguk (Wise Campus) | Gyeongju | |
| 25 | Đại học Dongguk (Seoul) | Seoul | |
| 26 | Đại học Dongseo | Busan | |
| 27 | Đại học Dongshin | Naju, Jeonnam | |
| 28 | Đại học Nữ Duksung | Seoul | |
| 29 | Đại học Eulji | Seongnam / Daejeon | |
| 30 | Đại học Nữ Ewha | Seoul | |
| 31 | Đại học Gachon | Seongnam, Gyeonggi | |
| 32 | Đại học Gangseo | Seoul | |
| 33 | Đại học Gimcheon | Gimcheon, Gyeongbuk | |
| 34 | GIST (Học viện KH&CN Gwangju) | Gwangju | |
| 35 | Đại học Gwangju | Gwangju | |
| 36 | Đại học Quốc gia Gyeongkuk | Andong, Gyeongbuk | |
| 37 | Đại học Quốc gia Gyeongsang | Jinju, Gyeongnam | |
| 38 | Đại học Hallym | Chuncheon, Gangwon | |
| 39 | Đại học Quốc gia Hanbat | Daejeon | |
| 40 | Đại học Toàn cầu Handong | Pohang, Gyeongbuk | |
| 41 | Đại học Ngoại ngữ Hankuk | Seoul / Yongin | |
| 42 | Đại học Hannam | Daejeon | |
| 43 | Đại học Hansei | Gunpo, Gyeonggi | |
| 44 | Đại học Hanseo | Seosan, Chungnam | |
| 45 | Đại học Hansung | Seoul | |
| 46 | Đại học Hanyang | Seoul | |
| 47 | Đại học Hanyang (Cơ sở Erica) | Ansan, Gyeonggi | |
| 48 | Đại học Hongik | Seoul | |
| 49 | Đại học Hoseo | Asan, Chungnam | |
| 50 | Đại học Quốc gia Incheon | Incheon | |
| 51 | Đại học Inha | Incheon | |
| 52 | Đại học Inje | Gimhae, Gyeongnam | |
| 53 | Đại học Quốc gia Jeju | Jeju | |
| 54 | Đại học Quốc gia Jeonbuk | Jeonju, Jeonbuk | |
| 55 | Đại học Jeonju | Jeonju, Jeonbuk | |
| 56 | Đại học Joongbu | Geumsan, Chungnam | |
| 57 | Đại học Jungwon | Goesan, Chungbuk | |
| 58 | KAIST | Daejeon | |
| 59 | Đại học Kangnam | Yongin, Gyeonggi | |
| 60 | Đại học Quốc gia Kangwon (Chuncheon) | Chuncheon, Gangwon | |
| 61 | Đại học Quốc gia Kangwon (Gangneung) | Gangneung, Gangwon | |
| 62 | Đại học Keimyung | Daegu | |
| 63 | Đại học Quốc gia Kongju | Gongju, Chungnam | |
| 64 | Đại học Konkuk | Seoul | |
| 65 | Cơ sở địa phương Đại học Konkuk | Chungju, Chungbuk | |
| 66 | Đại học Konyang | Daejeon / Nonsan | |
| 67 | Đại học Kookmin | Seoul | |
| 68 | Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc | Goyang, Gyeonggi | |
| 69 | Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc | Busan | |
| 70 | Đại học Sư phạm Quốc gia Hàn Quốc | Cheongju, Chungbuk | |
| 71 | Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc | Chungju, Chungbuk | |
| 72 | Đại học Nazarene | Cheonan, Chungnam | |
| 73 | Đại học Korea | Seoul | |
| 74 | Đại học Korea | Sejong | |
| 75 | Đại học Kinh thánh Hàn Quốc | Seoul | |
| 76 | KOREATECH | Cheonan, Chungnam | |
| 77 | Đại học Kosin | Busan | |
| 78 | Viện Công nghệ Quốc gia Kumoh | Gumi, Gyeongbuk | |
| 79 | Đại học Quốc gia Kunsan | Gunsan, Jeonbuk | |
| 80 | Đại học Nữ Kwangju | Gwangju | |
| 81 | Đại học Kwangwoon | Seoul | |
| 82 | Đại học Kyonggi | Suwon, Gyeonggi | |
| 83 | Đại học Kyung Hee | Seoul / Suwon | |
| 84 | Đại học Kyungdong | Wonju, Gangwon | |
| 85 | Đại học Kyungil | Gyeongsan, Gyeongbuk | |
| 86 | Đại học Kyungnam | Changwon, Gyeongnam | |
| 87 | Đại học Quốc gia Kyungpook | Daegu | |
| 88 | Đại học Kyungsung | Busan | |
| 89 | Đại học Kyungwoon | Gumi, Gyeongbuk | |
| 90 | Đại học Quốc gia Mokpo | Mokpo, Jeonnam | |
| 91 | Đại học Mokwon | Daejeon | |
| 92 | Đại học Myongji (Seoul) | Seoul | |
| 93 | Đại học Namseoul | Cheonan, Chungnam | |
| 94 | Đại học Pai Chai | Daejeon | |
| 95 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) | Pohang, Gyeongbuk | |
| 96 | Đại học Quốc gia Pukyong | Busan | |
| 97 | Đại học Quốc gia Pusan | Busan | |
| 98 | Đại học Pyeongtaek | Pyeongtaek, Gyeonggi | |
| 99 | Đại học Sahmyook | Seoul | |
| 100 | Đại học Sangmyung | Seoul / Cheonan | |
| 101 | Đại học Sejong | Seoul | |
| 102 | Đại học Semyung | Jecheon, Chungbuk | |
| 103 | Đại học Seokyeong | Seoul | |
| 104 | Đại học Cơ Đốc giáo Seoul | Bucheon, Gyeonggi | |
| 105 | Đại học Quốc gia Seoul | Seoul | |
| 106 | Đại học KH&CN Quốc gia Seoul | Seoul | |
| 107 | Đại học Thần học Seoul | Bucheon, Gyeonggi | |
| 108 | Đại học Nữ sinh Seoul | Seoul | |
| 109 | Đại học Shinhan | Uijeongbu, Gyeonggi | |
| 110 | Đại học Silla | Busan | |
| 111 | Đại học Sogang | Seoul | |
| 112 | Đại học Nữ sinh Sookmyung | Seoul | |
| 113 | Đại học Soonchunyang | Asan, Chungnam | |
| 114 | Đại học Soongsil | Seoul | |
| 115 | Đại học Quốc tế Sudo | Hwaseong, Gyeonggi | |
| 116 | Đại học Quốc gia Sunchon | Suncheon, Jeonnam | |
| 117 | Đại học Sungkonghoe | Seoul | |
| 118 | Đại học Sungkyul | Anyang, Gyeonggi | |
| 119 | Đại học Sungkyunkwan | Seoul / Suwon | |
| 120 | Đại học Nữ Sungshin | Seoul | |
| 121 | Đại học Sunmoon | Asan, Chungnam | |
| 122 | Đại học Công giáo Hàn Quốc | Bucheon / Seoul | |
| 123 | Đại học Tongmyong | Busan | |
| 124 | Đại học Iduk | Gyeongju | |
| 125 | iện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan (UNIST) | Ulsan | |
| 126 | Đại học Seoul (Seoul Sirip) | Seoul | |
| 127 | Đại học Ulsan | Ulsan | |
| 128 | Đại học Wonkwang | Iksan | |
| 129 | Đại học Woosong | Daejeon | |
| 130 | Đại học Woosuk | Jeonju, Jeonbuk | |
| 131 | Đại học Yeongnam | Gyeongsan, Gyeongbuk | |
| 132 | Đại học Yonsei | Seoul | |
| 133 | Đại học Yonsei (Mirae) | Wonju, Gangwon | |
| 134 | Đại học Youngsan | Busan / Yangsan | |
| Cao đẳng | 1 | Đại học Ansan | Asan |
| 2 | Đại học Bucheon | Bucheon | |
| 3 | Viện Khoa học và Công nghệ Busan | Busan | |
| 4 | Đại học Cheju Halla | Jeju | |
| 5 | Cao đẳng Daelim | Gyeonggi | |
| 6 | Viện Công nghệ Dong-Eui | Busan | |
| 7 | Viện Khoa học và Công nghệ Dongwon | Gyeongsangnam | |
| 8 | Đại học nữ Hanyang | Seoul | |
| 9 | Đại học Induk | Seoul | |
| 10 | Cao đẳng Kỹ thuật Inha | Incheon | |
| 11 | Cao đẳng Jangan | Gyeonggi | |
| 12 | Đại học Du lịch Jeju | Jeju | |
| 13 | Cao đẳng Khoa học Jeonbuk | Jeonbuk | |
| 14 | Đại học Cao đẳng Keimyung | Daegu | |
| 15 | Đại học Nghệ thuật Truyền thông Hàn Quốc | Sejong | |
| 16 | Cao đẳng Đại học Kunjang | Gusan | |
| 17 | Cao đẳng Thông tin & Công nghệ Kyungnam | Busan | |
| 18 | Đại học Kyungbok | Namyangju | |
| 19 | Đại học Nữ Kyungin | Incheon | |
| 20 | Đại học Khoa học Mokpo | Jeollanam | |
| 21 | Đại học Osan | Gyeonggi | |
| 22 | Đại học Seojeong | Gyeonggi | |
| 23 | Học viện Nghệ thuật Seoul | Ansan | |
| 24 | Đại học Tongwon | Gwangju | |
| 25 | Cao đẳng Ulsan | Ulsan | |
| 26 | Đại học Geochang | Geochang | |
| 27 | Đại học Namhae | Gyeongsangnam | |
| 28 | Cao đẳng Vision Jeonju | Jeonbuk | |
| 29 | Đại học Khoa học Y tế Wonkwang | Jeonbuk | |
| 30 | Đại học Yeungjin | Daegu | |
| 31 | Cao đẳng Đại học Yeungnam | Daegu | |
| 32 | Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yong-in | Gyeonggi | |
| 33 | Cao đẳng Myongji | Seoul | |
| Cao học | 1 | Đại học Assit | Seoul |
| 2 | Đại học Văn hóa Dongbang | Seoul | |
| 3 | Viện Cao học Ngôn ngữ Quốc tế | Seoul | |
| 4 | Trường Chính sách Công và Quản lý KDI | Sejong | |
| 5 | Trường Cao học Hạt nhân Quốc tế KEPCO | Ulsan | |
| 6 | Trường Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư Trung tâm Ung thư Quốc Gia | Gyeonggi | |
| 7 | Đại học Onseok | Gyeonggi | |
| 8 | Đại học Cao học Cải cách | Seoul | |
| 9 | Viện Công nghệ Truyền thông Seoul | Seoul | |
| 10 | Đại học Ngoại ngữ Seoul | Seoul | |
| 11 | Đại học Cao học Hòa bình Toàn cầu Sunhak | Gyeonggi | |
| 12 | Trường Cao học Nghiên cứu Hàn Quốc | Gyeonggi | |
| 13 | Đại học Cao học Torch Trinity | Seoul | |
| 14 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (UST) | Daejeon | |
| 15 | Đại học sau Đại học Yemyung | Seoul |
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HÀN QUỐC HẠN CHẾ NĂM 2026
Các trường đào tạo chương trình hệ tiếng |
Các trường đào tạo chương trình hệ cấp bằng |
| Đại học Howon | Đại học Geumgang |
| Đại học Daegu Haany (Đại học Đông Y Daegu) | Đại học Joongang Sangha |
| Đại học Sangji | Đại học Công giáo Suwon |
| Đại học Khoa học Mokpo | Đại học Hyupsung |
| Đại học Nghệ thuật Busan | |
| Đại học Gyeongsang Busan | |
| Đại học Hanyeong | |
| Cao học Thần học Hapdong | |
| Cao học Luật và Kinh doanh Quốc tế TLBU | |
| Cao học Neungin | |
| Cao học Thần học Baptist Kinh Thánh | |
| Cao học Korea Christian College | |
| Cao học Kinh thánh Ezra | |
| Cao học Tư vấn Trị liệu | |
| Cao học Tư vấn Hàn Quốc | |
| Cao học Sĩ quan Cứu Thế Quân |
Sự khác biệt trong việc cấp Visa của các nhóm trường

KẾT LUẬN
Việc nắm rõ phân loại các trường hệ tiếng Hàn tại Hàn Quốc sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lựa chọn được ngôi trường phù hợp với mục tiêu học tập cũng như khả năng tài chính của mình.
Nếu bạn cần tư vấn chọn trường, chuẩn bị hồ sơ hoặc tìm hiểu chi tiết về quy trình du học Hàn Quốc, hãy liên hệ ngay với Bao Son Education để được hỗ trợ và định hướng lộ trình du học hiệu quả. Chúc bạn sớm chinh phục thành công giấc mơ du học Hàn Quốc!
– Facebook: https://www.facebook.com/baosoneducation
– Website: https://baosoneducation.vn/
– Trụ sở chính: 50 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
– Hotline: 0836 887 768
Hãy liên hệ ngay với Bao Son Education để nhận tư vấn miễn phí và bắt đầu hành trình du học Hàn Quốc ngay hôm nay!

