THÔNG TIN CHI TIẾT TRƯỜNG ĐẠI HỌC JOONGBU – TRƯỜNG TOP 1% HÀN QUỐC NĂM 2026: ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH, CHUYÊN NGÀNH, HỌC PHÍ, HỌC BỔNG, KÝ TÚC XÁ,…
Trường Đại học Joongbu được thành lập vào năm 1983, là một trong những trường đại học tư thục uy tín tại Hàn Quốc với hai cơ sở chính gồm campus Chungcheong và campus Goyang (chỉ cách thủ đô Seoul khoảng 21km). Nhờ vị trí thuận lợi, sinh viên có thể dễ dàng tiếp cận với trung tâm kinh tế, văn hóa và cơ hội việc làm đa dạng.
Trong năm 2026, trường đại học Joongbu đã xuất sắc lọt vào danh sách 43 trường TOP 1% Hàn Quốc – danh sách các trường đại học được xếp hạng chứng nhận ưu tú
Đại học Joongbu là một trường đào tạo đa ngành, nổi bật ở các lĩnh vực như Cảnh sát Điều tra, Quản trị khách sạn – Du lịch, Âm nhạc – Nghệ thuật, Chăm sóc sức khỏe và Công nghệ thông tin. Sự đa dạng trong chương trình đào tạo giúp sinh viên quốc tế, đặc biệt là du học sinh Việt Nam, dễ dàng lựa chọn ngành học phù hợp với định hướng nghề nghiệp tương lai.
Với thế mạnh đào tạo gắn liền thực tiễn, môi trường học tập hiện đại cùng nhiều chính sách hỗ trợ sinh viên quốc tế, Đại học Joongbu đang trở thành điểm đến lý tưởng khi du học Hàn Quốc. Bài viết dưới đây của Baosoneducation sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ngôi trường này, từ đó có thêm một lựa chọn phù hợp trên hành trình chinh phục giấc mơ du học Hàn Quốc.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC JOONGBU – 중부대학교

» Tên tiếng Hàn: 중부대학교
» Tên tiếng Anh: Joongbu University
» Năm thành lập: 1983
» Loại hình: tư thục
» Số lượng giảng viên: ~ 900 giảng viên
» Số lượng sinh viên: ~ 13.000 sinh viên
» Địa chỉ:
- Cơ sở Chungcheong: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
- Cơ sở Goyang: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
» Website: https://www.joongbu.ac.kr/
I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC JOONGBU
1. Giới thiệu trường Đại học Joongbu

Học viện Joongbu được thành lập vào ngày 04/03/1983 bởi mục sư Lee Young Soo, người đứng đầu Giáo hội Trung tâm Daejeon, theo Điều 10 của Đạo luật trường tư thục Hàn Quốc. Cùng năm đó, vào ngày 30/11/1983, trường tiếp tục thành lập Chủng viện Joongbu, đặt nền móng cho sự phát triển toàn diện về giáo dục và đào tạo. Đến tháng 05/1990, cơ sở chính thức của trường được khánh thành và đến ngày 01/03/1995, trường chính thức đổi tên thành Đại học Joongbu như hiện nay.
Trải qua hơn 40 năm hình thành và phát triển, Đại học Joongbu đã vươn lên trở thành một trong những cơ sở giáo dục uy tín tại Hàn Quốc. Trường nằm trong top 20% các trường đại học hàng đầu thế giới theo đánh giá của các tổ chức kiểm định giáo dục quốc tế uy tín từ Vương quốc Anh. Đồng thời, trường cũng ghi nhận sức hút mạnh mẽ đối với sinh viên quốc tế khi mỗi năm thu hút hơn 1.000 du học sinh nhập học, xếp thứ 46/360+ trường đại học tại Hàn Quốc về khả năng thu hút sinh viên quốc tế.
Không chỉ chú trọng chất lượng đào tạo, Đại học Joongbu còn định hướng phát triển sinh viên theo mô hình giáo dục hiện đại, khuyến khích tư duy sáng tạo, tinh thần tự chủ và năng lực lãnh đạo trong bối cảnh toàn cầu hóa. Đây chính là một trong những lý do khiến Đại học Joongbu trở thành lựa chọn hàng đầu cho sinh viên khi có kế hoạch du học Hàn Quốc.

2. Đặc điểm nổi bật của trường Đại học Joongbu
- Năm 2007, được chọn là trường Đại học xuất sắc toàn diện lần thứ hai
- Năm 2014, được chọn là trường đại học đi đầu về hợp tác công nghiệp – học thuật
- Năm 2017, được chứng nhận là trường năng lực quốc tế bởi Bộ Giáo dục
- Năm 2018, được chọn là trường đại học xuất sắc của bộ giáo dục.
- Năm 2019, đã ký biên bản hợp tác với Văn phòng Giáo dục Chungcheongnam-do và Geumsan-gun
- Năm 2021, được chọn là trường xuất sắc nhất trong kỳ đánh giá Cơ sở Giáo dục giáo viên năm 2020 bởi Bộ Giáo dục
- Năm 2022, đạt chứng chỉ năng lực quốc tế hóa giáo dục hạng mục tiếng Hàn bởi Bộ Giáo dục Hàn Quốc
3. Điều kiện tuyển sinh trường đại học Joongbu
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 | ✓ | ✓ | ✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | ✓ | ✓ | |
| Đã có bằng Cử nhân | ✓ |
II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC JOONGBU

Thông tin khóa học tiếng Hàn tại trường Đại học Joongbu
| Thời gian: 10 tuần (5 ngày/1 tuần, 4 tiếng/ 1 ngày) | |
| Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12) | |
| Các khoản thu | Chi phí |
| Học phí học tiếng | 4,400,000 KRW/năm |
| Phí ký túc xá | ~ 950,000 KRW/ 6 tháng |
| Phí bảo hiểm | 100,000 ~ 200,000 KRW/ 1 năm |
| Phí giáo trình học tiếng | 200,000 KRW/ 6 tháng |
- Học phí khóa tiếng Hàn tại cơ sở Goyang có thể tăng thêm 30%.
- Khóa học tiếng giảng dạy bằng giáo trình ‘도란도란 JB 한국어’ do trường biên soạn, với nội dung trọng tâm bao gồm ngữ pháp, từ vựng TOPIK
- Các CLB dành cho học viên như: KPOP, Taekwondo, Sản xuất video, Thư pháp, Mỹ phẩm thủ công, POP Art…
- Lớp chuyên: Nếu có nguyện vọng thì sẽ mở lớp khoảng 15 học sinh, có cùng trình độ với nhau để đào tạo, theo sự uỷ thác của trường (chi phí học sinh tự chi)
III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC JOONGBU

1. Chuyên ngành – học phí
Cơ sở Chungcheong |
||
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (1 kỳ) |
| Cảnh sát an ninh |
|
3,117,000 KRW |
|
3,727,000 KRW | |
| Du lịch hàng không |
|
3,523,000 KRW |
| Phúc lợi y tế |
|
3,117,000 KRW |
|
3,811,500 KRW | |
| Thú cưng |
|
3,523,000 KRW |
| Nội dung văn hóa |
|
3,117,000 KRW |
| Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục |
|
3,876,000 KRW |
Cơ sở Goyang |
||
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
| Kinh doanh toàn cầu |
|
3,141,000 KRW |
| Sư phạm |
|
3,345,000 KRW |
| Kiến trúc xây dựng |
|
3,842,000 KRW |
| Kỹ thuật phần mềm |
|
3,842,000 KRW |
| Kỹ thuật xe ô tô – điện – điện tử |
|
3,842,000 KRW |
| Nội dung văn hóa |
|
3,907,000 KRW |
|
3,551,000 KRW | |
| Trình diễn – Nghệ thuật – Thể dục |
|
3,907,000 KRW |
|
3,551,000 KRW | |
2. Học bổng chương trình Đại học tại Đại học Joongbu
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
| 1) Học bổng sinh hoạt phí | Tiến cử bởi các trường, trung tâm được hợp tác | 10% |
| Hiệu trưởng Đại học Joongbu tiến cử | ||
| 2) Học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại) | TOPIK 2, JB-TOPIK 2, KLAT sơ cấp 2 | 10% |
| TOPIK 3, JB-TOPIK 3, KLAT trung cấp 3 | 20% | |
| TOPIK 4, JB-TOPIK 4, KLAT trung cấp 4 | 30% | |
| TOPIK 5, JB-TOPIK 5, KLAT cao cấp 5 | 50% | |
| TOPIK 6, JB-TOPIK 6, KLAT cao cấp 6 | 60% | |
| 3) Năng lực tiếng Anh (nhập học hệ tiếng Anh) | TOEFL 550 điểm trở lên hoặc các cuộc thi tương ứng được công nhận bởi Bộ Giáo dục | 20% |
| 4) Học bổng thành tích | GPA học kỳ trước ≥ 4.0 | 10% |
| 5) Học bổng tình nguyện | Hỗ trợ làm việc cho văn phòng quốc tế (dạy kèm ngoại ngữ, hỗ trợ làm việc cho văn phòng…) | 10% |
- Học bổng số 1, 2 (hoặc 3), 4, 5 có thể cùng áp dụng một lúc (học bổng 2 và 3 chỉ áp dụng một trong hai)
- GPA học kỳ trước dưới 2.0 sẽ không được cấp học bổng sinh hoạt phí
- JB-TOPIK có hạn 1 năm kể từ ngày ra kết quả thi
- Sinh viên học quá kỳ so với quy định và đăng ký trên 10 tín chỉ học phần thì chỉ được học bổng hỗ trợ sinh hoạt phí là 10% (không có học bổng năng lực tiếng Hàn)
IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC JOONGBU

1. Chuyên ngành
Tổng hợp |
|||
| Khối | Khoa (chuyên ngành) | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Xã hội nhân văn |
|
✓ | ✓ |
|
✓ | ||
|
✓ | ||
| Tự nhiên |
|
✓ | ✓ |
| Kỹ thuật |
|
✓ | ✓ |
|
✓ | ||
|
✓ | ||
| Năng khiếu |
|
✓ | |
Khoa học nhân văn |
|||
| Xã hội nhân văn |
|
✓ | |
| Tự nhiên |
|
✓ | |
| Kỹ thuật |
|
✓ | |
| Năng khiếu |
|
✓ | |
Giáo dục |
|||
| Xã hội nhân văn |
|
✓ | |
| Tự nhiên |
|
✓ | |
| Kỹ thuật |
|
✓ | |
Đào tạo từ xa |
|||
| Xã hội nhân văn |
|
✓ | |
| Tự nhiên |
|
✓ | |
| Kỹ thuật |
|
✓ | |
2. Học phí chương trình cao học tại Đại học Joongbu
| Hệ cao học | Phí nhập học (1 kỳ) | Học phí |
| Tổng hợp | 800,000 KRW | 3,051,000 ~ 4,644,000 KRW |
| Xã hội nhân văn | 800,000 KRW | 2,345,000 ~ 2,683,000 KRW |
| Giáo dục | 800,000 KRW | 2,640,000 KRW |
| Đào tạo từ xa | 800,000 KRW | 2,502,000 KRW |

3. Học bổng chương trình cao học tại Đại học Joongbu
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng | Thời gian áp dụng |
| Học bổng tiến cử nhập học | Tiến cử bởi các trường, trung tâm được hợp tác | 10% | Tất cả kỳ học (trừ sinh viên học quá kỳ) |
| Hiệu trưởng Đại học Joongbu tiến cử | |||
| Học bổng TOPIK (chỉ áp dụng 1 loại) | TOPIK 2, JB-TOPIK 2, Học sinh mới nhập học đã hoàn thành 250 giờ học tiếng Hàn tại nơi trường ủy thác | 10% | |
| TOPIK 3 hoặc JB-TOPIK 3 | 20% | ||
| TOPIK 4 hoặc JB-TOPIK 4 | 30% | ||
| TOPIK 5 hoặc JB-TOPIK 5 | 40% | ||
| TOPIK 6 hoặc JB-TOPIK 6 | 50% | ||
| Học bổng tiếng Anh (nhập học hệ tiếng Anh) | TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên hoặc các cuộc thi tương ứng được công nhận bởi cơ quan đánh giá năng lực quốc gia | 20% |
- Học bổng tiến cử nhập học áp dụng cùng với học bổng tiếng Anh hoặc học bổng TOPIK
- Học bổng tiếng Anh và học bổng TOPIK không thể áp dụng cùng nhau
- JB-TOPIK có hạn 1 năm kể từ ngày ra kết quả thi
V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC JOONGBU

| Loại hình ký túc xá | Số lượng người | Phí KTX 6 tháng | Phí KTX 1 năm | Ghi chú |
| Cơ sở Chungcheong | 4 người/ 1 phòng | 800,000 KRW | 1,600,000 KRW | Thiết bị cao cấp (không thể nấu ăn) |
| Cơ sở Goyang | 2 người/ 1 phòng | 1,900,000 KRW | 3,800,000 KRW | Thiết bị cao cấp (không thể nấu ăn) |
ĐĂNG KÝ DU HỌC ĐẠI HỌC JOONGBU CÙNG BAO SON EDUCATION
Qua bài viết “Đại học Joongbu – Trường TOP 1% Hàn Quốc 2026 ”, hy vọng bạn đã có thêm những thông tin hữu ích về chương trình đào tạo, học bổng, cũng như các cơ hội học tập quốc tế mà trường mang lại. Nếu bạn đang quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và mong muốn tìm hiểu sâu hơn về Đại học Joongbu, đừng ngần ngại liên hệ với Baosoneducation. Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn tư vấn chi tiết về ngành học, học phí, học bổng và quy trình nộp hồ sơ nhập học, giúp bạn hiện thực hóa ước mơ du học một cách thuận lợi và hiệu quả nhất.
Hotline: 0836 887 768
Facebook: https://www.facebook.com/baosoneducation
Website: baosoneducation.vn
Trụ sở: 50 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Hà Nội
Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí và bắt đầu hành trình du học Hàn Quốc ngay hôm nay!


