[MỚI NHẤT] CẬP NHẬT DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 1 HÀN QUỐC 2026

Danh sách trường top 1 hàn quốc 2026

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG TOP 1 HÀN QUỐC 2026 – CƠ HỘI LỚN CHO DU HỌC SINH VIỆT NAM

Danh sách trường top 1 hàn quốc 2026

 

Danh sách các trường top 1 Hàn Quốc 2026 có sự đột phá bất ngờ khi có tới 43 trường Đại học, Cao đẳng, Cao học được xếp hạng là các trường ưu tú. Bên cạnh đó là 123 trường Đại học, Cao đẳng, Cao học được xếp hạng chứng nhận trường được gọi là các trường TOP 2% và 4 trường thuộc nhóm cần thẩm tra kỹ, thường được gọi là trường hạn chế visa

 

Với số lượng 43 trường được xếp hạng trường TOP 1% năm 2026 vượt trội hơn rất nhiều so với danh sách trường TOP 1% năm 2025 sẽ làm cho cánh cửa du học Hàn Quốc của các du học sinh Việt Nam trong năm 2026 rộng mở hơn rất nhiều

 

Sau đây các bạn hãy cùng với Baosoneducation tìm hiểu về danh sách các trường top 1 năm 2026 nhé:

Loại trường STT Tên trường Khu vực
Đại học 1 Đại học Konkuk Seoul
2 Đại học Seokyeong Seoul
3 Đại học Konyang Daejeon
4 Đại học Kyungsung Busan
5 Đại học Kyung Hee Seoul
6 Đại học Ngoại ngữ Busan Busan
7 Đại học Sungkyul Anyang
8 Đại học Sejong Seoul
9 Đại học Ajou Suwon
10 Đại học Inha Incheon
11 Đại học Quốc gia Jeju Jeju
12 Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc Goyang
13 Đại học Joongbu Goyang
14 Đại học Seoul Sirip Seoul
15 Đại học nữ Sungshin Seoul
16 Đại học nữ Seoul Seoul
17 Đại học nữ Ewha Seoul
18 Đại học Hanyang Seoul
19 Đại học Hongik Seoul
20 Đại học Chung Ang Seoul
21 Đại học nữ Duksung Seoul
22 Đại học Korea Seoul
23 Đại học Sungkyunkwan Seoul và Suwon
24 Đại học Hansung Seoul 
25 Đại học Nữ sinh Sookmyung Seoul
26  Đại học Dongguk Seoul
27 Đại học Keimyung Daegu
28 Đại học Quốc gia Kyungpook Daegu
29 Đại học Thần học Seoul Bucheon
30  Đại học Sunmoon Ansan
31 Đại học Dankook Gyeonggi
32 Đại học Quốc gia Chungnam Daejeon
33 Đại học Quốc gia Pusan Busan
34 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) Gyeongsangbuk
35 Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan UNIST Ulsan
Cao đẳng 36 Cao đẳng Ulsan Ulsan
37 Cao đẳng kỹ thuật Inha Incheon
38 Đại học Kyungbok Namyangju
Cao học 39 Trường Chính sách và Quản lý Công cộng KDI Sejong
40 Trường Cao học Hạt nhân Quốc tế KEPCO Ulsan
41 Trường Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư Trung tâm Ung thư Quốc gia Goyang
42 Đại học Cao học Cải cách Seoul
43 Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (UST)  Daejeon

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 2 HÀN QUỐC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN NĂM 2026 HỆ D4-1

Loại trường STT Tên trường Khu vực
Đại học 1 Đại học Gachon Gyeonggi
2 Đại học Catholic Hàn Quốc Gyeonggi
3 Đại học Quốc gia Kangwon Gangwon
4 Đại học Konkuk Seoul
Đại học Konyang Daejeon & Nonsan
6 Đại học Kyonggi Seoul & Gyeonggi
Đại học Kyungnam Gyeongsangnam
Đại học Kyungdong Gyeonggi & Gangwon
9 Đại học Quốc gia Kyungpook Daegu
10 Đại học Quốc gia Gyeongsang Daegu
11 Đại học Kyungsung Busan
12 Đại học Kyungwoon Gyeongsangbuk
13  Đại học Kyungil Gyeongsan
14 Đại học Kyunghee Seoul
15  Đại học Keimyung Daegu
16 Đại học Korea Seoul
17 Đại học Korea Sejong
18 Đại học Kwangwoon Seoul
19 Đại học Gwangju Gwangju
20 Đại học Quốc gia Gangneung – Wonju  Gangwon
21 Đại học Quốc gia Gyeongkuk Gyeongsangbuk
22 Đại học Quốc gia Kongju Chungcheongnam
23 Đại học Quốc gia Kunsan Gusan
24 Đại học Quốc gia Pukyong Busan
25  Đại học Quốc gia Suncheon Jeollanam
26 Đại học Quốc gia Changwon Gyeongsangnam
27  Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc Chungcheongbuk và Gyeonggi
28 Đại học Quốc gia Hanbat Daejeon
29 Đại học Kookmin Seoul
30 Đại học Nazarene Chungcheongnam
31 Đại học Namseoul Chungcheongnam
32 Đại học Daegu Catholic Daegu
33 Đại học Daegu Daegu
34 Đại học Daeshin Gyeongsangbuk
35 Đại học Daejeon Daejeon
36 Đại học Nữ Duksung Seoul
37 Đại học Dongguk Seoul
38 Đại học Dongguk (WISE) Seoul
39  Tongmyong University Busan
40 Dongseo University Busan
41 Dong A University Busan
42 Myongji University Seoul
43 Mokwon University Daejeon
44  Pai Chai University Daejeon
45 Baekseok University Chungcheongnam
46 Đại học Quốc gia Pusan Busan
47 Đại học Ngoại ngữ Busan Busan
48 Đại học Sahmyook Seoul
49 Đại học Sogang Seoul
50 Đại học Seokyeong Seoul
51 Đại học Quốc gia Seoul Seoul
52 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul
53 Đại học Seoul (Seoul Sirip) Seoul
54 Đại học Thần học Seoul Bucheon
55 Đại học Nữ Seoul Seoul
56 Đại học Sunmoon Ansan
57 Đại học Dankook Gyeonggi
58 Đại học Sungkyul  Gyeonggi
59 Đại học Sungkyunkwan Seoul
60 Đại học Nữ Sungshin Seoul
61 Đại học Semyung Chungcheongbuk
62 Đại học Sejong Seoul
63 Đại học Nữ Sookmyung Seoul
64 Đại học Soonchunhyang Chungcheongnam
65 Đại học Soongsil Seoul
66 Đại học Silla Busan
67 Đại học Shinhan Gyeonggi
68 Đại học Ajou Gyeonggi
69 Đại học Yonsei Seoul
70 Đại học Yonsei (Mirae)  Seoul
71 Đại học Yeungnam Gyeongbuk
72 Đại học Youngsan Gyeongsangnam & Busan
73 Đại học Woosong Daejeon
74 Đại học Ulsan Ulsan
75  Đại học Wonkwang Jeonbuk
76 Đại học Uiduk Gyeongju
77 Đại học Nữ Ewha Seoul
78 Đại học Inje Gyeongsangnam và Busan
79 Đại học Quốc gia Incheon Incheon
80  Đại học Inha Incheon
81 Đại học Quốc gia Chonnam  Gwangju
82 Đại học Quốc gia Chonbuk Jeonju
83 Đại học Quốc gia Jeju Jeju
84 Đại học Chosun Gwangju
85 Đại học Joongbu Chungcheongnam và Gyeonggi
86 Đại học Chung Ang Seoul
87 Đại học Changshin Changwon
89 Đại học Quốc gia Chungnam Daejeon
90 Đại học Quốc gia Chungbuk Chungbuk
91 Đại học Pyeongtaek Gyeonggi
92 Đại học Kỹ thuật và Giáo dục Hàn Quốc Chungcheongnam
93 Đại học Kinh thánh Hàn Quốc Seoul
94 Đại học Ngoại ngữ Hankuk Seoul
95 Đại học Hannam Daejeon
96 Đại học Hanseo Chungcheongnam
97 Đại học Hansung Seoul
98 Đại học Hanyang Seoul
99 Đại học Hanyang (ERICA) Seoul
100 Đại học Hoseo Chungcheongnam
101 Đại học Hongik Seoul
Cao đẳng 102 Cao đẳng Công nghệ Thông tin Kyungnam Busan
103 Đại học Kyungbok Namyangju
104 Đại học Nữ Kyungin Incheon
105 Viện Công nghệ Dongeui Busan
106 Đại học Tongwon Gwangju
107 Cao đẳng Myongji Seoul
108 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Busan Busan
109 Đại học Bucheon Gyeonggi
110 Đại học Ansan Ansan
111 Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Yeungnam Daegu
112 Đại học Yeungjin Daegu
113 Đại học Osan Gyeonggi
114 Cao đẳng Nghệ thuật và Khoa học Yongin Gyeonggi
115 Cao đẳng Ulsan Ulsan
116 Cao đẳng Khoa học Y tế Wonkwang Jeollabuk
117 Đại học Induk Seoul
118 Cao đẳng Khoa học Jeonbuk Jeonbuk
119 Đại học Cheju Halla Jeju
120 Đại học Nghệ thuật Truyền thông Quốc gia Hàn Quốc Sejong
121 Đại học Nữ Hanyang Seoul
Cao học 122 Đại học Hòa bình Toàn cầu Sunhak  Gyeonggi
123 Cao học Ngôn ngữ Quốc tế Seoul

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 2 HÀN QUỐC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN NĂM 2026 HỆ D2

Loại Trường STT Tên trường Khu vực
Đại học 1 Đại học Ajou Suwon, Gyeonggi
2 Đại học Anyang Anyang, Gyeonggi
3 Đại học Baekseok Cheonan, Chungnam
4 Đại học Ngoại ngữ Busan Busan
5 Đại học Cha Pocheon, Gyeonggi
6 Đại học Changshin Changwon, Gyeongnam
7 Đại học Quốc gia Changwon Changwon, Gyeongnam
8 Đại học Cheongju Cheongju, Chungbuk
9 Đại học Quốc gia Chonnam Gwangju
10 Đại học Chosun Gwangju
11 Đại học Chung Ang Seoul
12 Đại học Quốc gia Chungbuk Cheongju, Chungbuk
13 Đại học Quốc gia Chungnam (CNU) Daejeon
14 Đại học Công giáo Daegu Gyeongsan, Gyeongbuk
15 Đại học Daegu Hayany Gyeongsan, Gyeongbuk
16 Đại học Daegu Gyeongsan, Gyeongbuk
17 Đại học Daejeon Daejeon
18 Đại học Daejin Pocheon, Gyeonggi
19 Đại học Daeshin Gyeongsan, Gyeongbuk
20 Đại học Dankook Yongin / Cheonan
21 Đại học Dong A Busan
22 Đại học Dong-Eui Busan
23 Đại học Nữ sinh Dongduk Seoul
24 Đại học Dongguk (Wise Campus) Gyeongju
25 Đại học Dongguk (Seoul) Seoul
26 Đại học Dongseo Busan
27 Đại học Dongshin Naju, Jeonnam
28 Đại học Nữ Duksung Seoul
29 Đại học Eulji Seongnam / Daejeon
30 Đại học Nữ Ewha Seoul
31 Đại học Gachon Seongnam, Gyeonggi
32 Đại học Gangseo Seoul
33 Đại học Gimcheon Gimcheon, Gyeongbuk
34 GIST (Học viện KH&CN Gwangju) Gwangju
35 Đại học Gwangju Gwangju
36 Đại học Quốc gia Gyeongkuk Andong, Gyeongbuk
37 Đại học Quốc gia Gyeongsang Jinju, Gyeongnam
38 Đại học Hallym Chuncheon, Gangwon
39 Đại học Quốc gia Hanbat Daejeon
40 Đại học Toàn cầu Handong Pohang, Gyeongbuk
41 Đại học Ngoại ngữ Hankuk Seoul / Yongin
42 Đại học Hannam Daejeon
43 Đại học Hansei Gunpo, Gyeonggi
44 Đại học Hanseo Seosan, Chungnam
45 Đại học Hansung Seoul
46 Đại học Hanyang Seoul
47  Đại học Hanyang (Cơ sở Erica) Ansan, Gyeonggi
48 Đại học Hongik Seoul
49 Đại học Hoseo Asan, Chungnam
50 Đại học Quốc gia Incheon Incheon
51 Đại học Inha Incheon
52 Đại học Inje Gimhae, Gyeongnam
53 Đại học Quốc gia Jeju Jeju
54 Đại học Quốc gia Jeonbuk Jeonju, Jeonbuk
55 Đại học Jeonju Jeonju, Jeonbuk
56 Đại học Joongbu Geumsan, Chungnam
57 Đại học Jungwon Goesan, Chungbuk
58 KAIST Daejeon
59 Đại học Kangnam Yongin, Gyeonggi
60 Đại học Quốc gia Kangwon (Chuncheon) Chuncheon, Gangwon
61 Đại học Quốc gia Kangwon (Gangneung) Gangneung, Gangwon
62 Đại học Keimyung Daegu
63 Đại học Quốc gia Kongju Gongju, Chungnam
64 Đại học Konkuk Seoul
65 Cơ sở địa phương Đại học Konkuk Chungju, Chungbuk
66 Đại học Konyang Daejeon / Nonsan
67 Đại học Kookmin Seoul
68 Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc Goyang, Gyeonggi
69 Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc Busan
70 Đại học Sư phạm Quốc gia Hàn Quốc Cheongju, Chungbuk
71 Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc Chungju, Chungbuk
72 Đại học Nazarene Cheonan, Chungnam
73 Đại học Korea Seoul
74 Đại học Korea  Sejong
75 Đại học Kinh thánh Hàn Quốc Seoul
76 KOREATECH Cheonan, Chungnam
77 Đại học Kosin Busan
78 Viện Công nghệ Quốc gia Kumoh Gumi, Gyeongbuk
79 Đại học Quốc gia Kunsan Gunsan, Jeonbuk
80 Đại học Nữ Kwangju Gwangju
81 Đại học Kwangwoon Seoul
82 Đại học Kyonggi Suwon, Gyeonggi
83 Đại học Kyung Hee Seoul / Suwon
84 Đại học Kyungdong Wonju, Gangwon
85 Đại học Kyungil Gyeongsan, Gyeongbuk
86 Đại học Kyungnam Changwon, Gyeongnam
87 Đại học Quốc gia Kyungpook Daegu
88 Đại học Kyungsung Busan
89 Đại học Kyungwoon Gumi, Gyeongbuk
90 Đại học Quốc gia Mokpo Mokpo, Jeonnam
91 Đại học Mokwon Daejeon
92 Đại học Myongji (Seoul) Seoul
93 Đại học Namseoul Cheonan, Chungnam
94 Đại học Pai Chai Daejeon
95 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) Pohang, Gyeongbuk
96 Đại học Quốc gia Pukyong Busan
97 Đại học Quốc gia Pusan Busan
98 Đại học Pyeongtaek Pyeongtaek, Gyeonggi
99 Đại học Sahmyook Seoul
100 Đại học Sangmyung Seoul / Cheonan
101 Đại học Sejong Seoul
102 Đại học Semyung Jecheon, Chungbuk
103 Đại học Seokyeong Seoul
104 Đại học Cơ Đốc giáo Seoul Bucheon, Gyeonggi
105 Đại học Quốc gia Seoul Seoul
106 Đại học KH&CN Quốc gia Seoul Seoul
107 Đại học Thần học Seoul Bucheon, Gyeonggi
108 Đại học Nữ sinh Seoul Seoul
109 Đại học Shinhan Uijeongbu, Gyeonggi
110 Đại học Silla Busan
111 Đại học Sogang Seoul
112 Đại học Nữ sinh Sookmyung Seoul
113 Đại học Soonchunyang Asan, Chungnam
114 Đại học Soongsil Seoul
115 Đại học Quốc tế Sudo Hwaseong, Gyeonggi
116 Đại học Quốc gia Sunchon Suncheon, Jeonnam
117 Đại học Sungkonghoe Seoul
118 Đại học Sungkyul Anyang, Gyeonggi
119 Đại học Sungkyunkwan Seoul / Suwon
120 Đại học Nữ Sungshin Seoul
121 Đại học Sunmoon Asan, Chungnam
122 Đại học Công giáo Hàn Quốc Bucheon / Seoul
123 Đại học Tongmyong Busan
124 Đại học Iduk Gyeongju
125 iện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan (UNIST) Ulsan
126 Đại học Seoul (Seoul Sirip) Seoul
127 Đại học Ulsan Ulsan
128 Đại học Wonkwang Iksan
129 Đại học Woosong Daejeon
130 Đại học Woosuk Jeonju, Jeonbuk
131 Đại học Yeongnam Gyeongsan, Gyeongbuk
132 Đại học Yonsei Seoul
133 Đại học Yonsei (Mirae) Wonju, Gangwon
134 Đại học Youngsan Busan / Yangsan
Cao đẳng 1 Đại học Ansan Asan
2 Đại học Bucheon Bucheon
3 Viện Khoa học và Công nghệ Busan Busan
4 Đại học Cheju Halla Jeju
5 Cao đẳng Daelim Gyeonggi
6 Viện Công nghệ Dong-Eui Busan
7 Viện Khoa học và Công nghệ Dongwon Gyeongsangnam
8 Đại học nữ Hanyang Seoul
9 Đại học Induk Seoul
10 Cao đẳng Kỹ thuật Inha Incheon
11 Cao đẳng Jangan Gyeonggi
12 Đại học Du lịch Jeju Jeju
13 Cao đẳng Khoa học Jeonbuk Jeonbuk
14 Đại học Cao đẳng Keimyung Daegu
15 Đại học Nghệ thuật Truyền thông Hàn Quốc Sejong
16 Cao đẳng Đại học Kunjang Gusan
17 Cao đẳng Thông tin & Công nghệ Kyungnam Busan
18 Đại học Kyungbok Namyangju
19 Đại học Nữ Kyungin Incheon
20 Đại học Khoa học Mokpo Jeollanam
21 Đại học Osan Gyeonggi
22 Đại học Seojeong Gyeonggi
23 Học viện Nghệ thuật Seoul Ansan
24 Đại học Tongwon Gwangju
25 Cao đẳng Ulsan Ulsan
26 Đại học Geochang Geochang
27 Đại học Namhae Gyeongsangnam
28 Cao đẳng Vision Jeonju Jeonbuk
29 Đại học Khoa học Y tế Wonkwang Jeonbuk
30 Đại học Yeungjin Daegu
31 Cao đẳng Đại học Yeungnam Daegu
32 Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yong-in Gyeonggi
33 Cao đẳng Myongji Seoul
Cao học 1 Đại học Assit Seoul
2 Đại học Văn hóa Dongbang Seoul
3 Viện Cao học Ngôn ngữ Quốc tế Seoul
4 Trường Chính sách Công và Quản lý KDI Sejong
5 Trường Cao học Hạt nhân Quốc tế KEPCO Ulsan
6 Trường Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư Trung tâm Ung thư Quốc Gia Gyeonggi
7 Đại học Onseok Gyeonggi
8 Đại học Cao học Cải cách Seoul
9 Viện Công nghệ Truyền thông Seoul Seoul
10 Đại học Ngoại ngữ Seoul Seoul
11 Đại học Cao học Hòa bình Toàn cầu Sunhak Gyeonggi
12 Trường Cao học Nghiên cứu Hàn Quốc Gyeonggi
13 Đại học Cao học Torch Trinity Seoul
14 Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (UST) Daejeon
15 Đại học sau Đại học Yemyung Seoul

 

 

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HÀN QUỐC HẠN CHẾ NĂM 2026

Các trường đào tạo chương trình hệ tiếng

Các trường đào tạo chương trình hệ cấp bằng

Đại học Howon Đại học Geumgang
Đại học Daegu Haany (Đại học Đông Y Daegu) Đại học Joongang Sangha
Đại học Sangji Đại học Công giáo Suwon
Đại học Khoa học Mokpo Đại học Hyupsung
Đại học Nghệ thuật Busan
Đại học Gyeongsang Busan
Đại học Hanyeong
Cao học Thần học Hapdong
Cao học Luật và Kinh doanh Quốc tế TLBU
Cao học Neungin
Cao học Thần học Baptist Kinh Thánh
Cao học Korea Christian College
Cao học Kinh thánh Ezra
Cao học Tư vấn Trị liệu
Cao học Tư vấn Hàn Quốc
Cao học Sĩ quan Cứu Thế Quân

 

Sự khác biệt trong việc cấp Visa của các nhóm trường

Cập nhật danh sách các trường top 1 Hàn Quốc mới nhất 2026

KẾT LUẬN

Việc nắm rõ phân loại các trường hệ tiếng Hàn tại Hàn Quốc sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lựa chọn được ngôi trường phù hợp với mục tiêu học tập cũng như khả năng tài chính của mình.

Nếu bạn cần tư vấn chọn trường, chuẩn bị hồ sơ hoặc tìm hiểu chi tiết về quy trình du học Hàn Quốc, hãy liên hệ ngay với Bao Son Education để được hỗ trợ và định hướng lộ trình du học hiệu quả. Chúc bạn sớm chinh phục thành công giấc mơ du học Hàn Quốc!

– Facebook: https://www.facebook.com/baosoneducation

– Website: https://baosoneducation.vn/

– Trụ sở chính: 50 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

– Hotline: 0836 887 768

Hãy liên hệ ngay với Bao Son Education để nhận tư vấn miễn phí và bắt đầu hành trình du học Hàn Quốc ngay hôm nay!

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now